kali trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong nhiều năm trong khoảng thập niên 1950 đến 1960, một sản phẩm phụ trong khai thác kali được gọi là Alkarb là một nguồn cung cấp rubidi chính.

For several years in the 1950s and 1960s, a by-product of the potassium production called Alkarb was a main source for rubidium.

WikiMatrix

Chúng là nhưng ion kali đơn chảy theo những khe này

And these are individual potassium ions that are flowing through that pore.

ted2019

Kali bromua (KBr) là một muối được sử dụng rộng rãi như thuốc chống co giật và an thần vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, sử dụng không cần toa thuốc tới tận năm 1975 ở Hoa Kỳ.

Potassium bromide (KBr) is a salt, widely used as an anticonvulsant and a sedative in the late 19th and early 20th centuries, with over-the-counter use extending to 1975 in the US.

WikiMatrix

Mặc dù natri và kali luôn luôn tồn tại trong nephelin tự nhiên với tỉ lệ phân tử (3:1), các tinh thể nhân tạo có công thức NaAlSiO4; hợp chất kali tương ứng, KAISiO4, còn gọi là khoáng vật kaliophilite, có thể được điều chế nhân tạo.

Although sodium and potassium are always present in naturally occurring nepheline in approximately the atomic ratio (3:1), artificially prepared crystals have the composition NaAlSiO4; the corresponding potassium compound, KAISiO4, which is the mineral kaliophilite, has also been prepared artificially.

WikiMatrix

Kali Xianua.

Potassium cyanide.

OpenSubtitles2018. v3

Các nguyên tố natri và kali đã được phát hiện bằng cách phương pháp quang phổ trên Trái Đất, trong khi nguyên tố radon–222 (222Rn) và poloni-210 (210Po) đã được suy ra từ máy quang phổ hạt alpha của Lunar Prospector.

The elements sodium and potassium have been detected in the Moon’s atmosphere using Earth-based spectroscopic methods, whereas the isotopes radon-222 and polonium-210 have been inferred from data obtained by the Lunar Prospector alpha particle spectrometer.

WikiMatrix

Bổ sung kali hydroxit vào dung dịch hồng kết quả là tạo thành một chất kết tủa nâu sẫm – có thể là PoOH dạng ngậm nước hoặc Po(OH)2 – sau đó lại nhanh chóng được oxy hóa thành Po(IV).

Addition of potassium hydroxide to the pink solution results in a dark brown precipitate – possibly hydrated PoO or Po(OH)2 – which is rapidly oxidised to Po(IV).

WikiMatrix

Kali không phản ứng với hầu hết hydrocarbon như dầu khoáng hoặc kerosene.

Potassium does not react with most hydrocarbons such as mineral oil or kerosene.

WikiMatrix

Truyền thuyết cho rằng việc xây dựng của vị thần này là Maharaja Man Singh đã được ban phước lành từ Kali cho chiến thắng trong cuộc chiến chống lại Raja của Jessore ở Bengal.

The legend attributed to the installation of this deity is that Maharaja Man Singh sought blessings from Kali for victory in the battle against the Raja of Jessore in Bengal.

WikiMatrix

Kali và natri ferrocyanid cũng được sử dụng trong việc tinh chế thiếc và tách đồng từ quặng molybden.

The potassium and sodium ferrocyanides are also used in the purification of tin and the separation of copper from molybdenum ores.

WikiMatrix

Tổ hợp khoáng vật phổ biến nhất của tướng granulit bao gồm plagioclase, feldspar kali chứa đến 50% albit và pyroxen giàu Al2O3.

The most common mineral assemblage of granulite facies consists of antiperthitic plagioclase, alkali feldspar containing up to 50% albite and Al2O3-rich pyroxenes.

WikiMatrix

Cách dễ nhất để ngừng tim là tiêm 1 liều kali.

The easiest way to stop the heart Is an injection of potassium.

OpenSubtitles2018. v3

Để làm điều này, lượng dicromat kali dư được chuẩn độ với sulfat amoni sắt (viết tắt: FAS, công thức Fe.2.6H2O) cho đến khi mọi tác nhân ôxi hóa dư thừa bị khử hết thành Cr3+.

To do so, the excess potassium dichromate is titrated with ferrous ammonium sulfate (FAS) until all of the excess oxidizing agent has been reduced to Cr3+.

WikiMatrix

Giống như thực vật, nhiều vi sinh vật yêu cầu hoặc ưu tiên sử dụng các dạng vô cơ của nitơ, phốt pho hoặc kali và sẽ cạnh tranh với thực vật để lấy các chất dinh dưỡng này, buộc các chất dinh dưỡng trong sinh khối vi sinh vật, một quá trình thường được gọi là cố định đất (immobilization).

Like plants, many micro-organisms require or preferentially use inorganic forms of nitrogen, phosphorus or potassium and will compete with plants for these nutrients, tying up the nutrients in microbial biomass, a process often called immobilization.

WikiMatrix

Một đồ uống truyền thống nổi tiếng gọi là kali—giống với kvass của Nga—và đang trở nên mổ biến trở lại.

A traditionally popular drink called kali—similar to Russian kvass—is becoming more popular again.

WikiMatrix

Vì iodua có thể được oxy hoá thành iốt bằng ôxy phân tử trong điều kiện ẩm ướt, các công ty Hoa Kỳ thêm thiosulfat hoặc các chất chống ôxy hóa khác vào kali iodua.

Because iodide can be oxidized to iodine by molecular oxygen under wet conditions, US companies add thiosulfates or other antioxidants to the potassium iodide.

WikiMatrix

Đó là muối kali của clorocromat, -.

It is the potassium salt of chlorochromate, −.

WikiMatrix

Những thiết kế mới hơn sử dụng dung dịch natri đã được kiểm nghiệm, cùng các hệ thống sử dụng muối nóng chảy (40% kali nitrat, 60% natri nitrat) làm chất lỏng vận hành.

Newer designs using liquid sodium have been demonstrated, and systems using molten salts (40% potassium nitrate, 60% sodium nitrate) as the working fluids are now in operation.

WikiMatrix

Quá trình này cần ít năng lượng đến nỗi kali dễ dàng bị ôxy hóa bởi ôxy trong khí quyển.

This process requires so little energy that potassium is readily oxidized by atmospheric oxygen.

WikiMatrix

Hỏi ý kiến bác sĩ của bạn về lượng natri và kali bạn cần hàng ngày nếu bạn bị bệnh tăng huyết áp động mạch hoặc bệnh tim, gan, thận và đang dùng thuốc.

Consult your physician about your daily sodium and potassium requirements if you suffer from arterial hypertension or heart, liver, or kidney disease and are on medication.

jw2019

Ví dụ, các loại năng lượng của bột đen, không phù hợp để sử dụng trong vũ khí nhưng đủ để nổ đá trong các hoạt động khai thác đá, được gọi là bột nổ thay vì thuốc súng với tỷ lệ tiêu chuẩn 70% nitrat, than 14% và lưu huỳnh 16%; bột nổ có thể được thực hiện với natri nitrat rẻ hơnthay thế cho kali nitrat và tỷ lệ có thể thấp đến 40% nitrat, 30% than củi và 30% lưu huỳnh.

For instance, power grades of black powder, unsuitable for use in firearms but adequate for blasting rock in quarrying operations, are called blasting powder rather than gunpowder with standard proportions of 70% nitrate, 14% charcoal, and 16% sulfur; blasting powder may be made with the cheaper sodium nitrate substituted for potassium nitrate and proportions may be as low as 40% nitrate, 30% charcoal, and 30% sulfur.

WikiMatrix

Nấm mồng gà tương đối giàu vitamin C (0,4 mg/g cân nặng lúc tươi), và rất giàu kali (khoảng 0,5%, cân nặng tươi), và là một trong những nguồn thức ăn giàu vitamin D nhất được biết đến, với ergocalciferol (vitamin D2) nhiều bằng 212 IU/100 gam cân nặng tươi.

Chanterelles are relatively high in vitamin C (0.4 mg/g fresh weight), very high in potassium (about 0.5%, fresh weight), and are among the richest sources of vitamin D known, with ergocalciferol (vitamin D2) as high as 212 IU/100 grams fresh weight.

WikiMatrix

Những vấn đề về kỹ thuật này giờ đây xem ra đã được giải quyết hiệu quả thông quan việc kiểm soát tích cực chẳng hạn như gặt vào mùa thu và thu hoạch vào mùa xuân để cho phép hiện tượng lọc xảy ra, mà kết quả là giảm đi sự hình thành các hợp chất huyền phù (chẳng hạn như Kali và Clo) và Nito trong cỏ.

These technical problems now appear to have been largely resolved through crop management practices such as fall mowing and spring harvesting that allow for leaching to occur, which leads to fewer aerosol-forming compounds (such as K and Cl) and N in the grass.

WikiMatrix

Liti có thể nổi trên các hydrocacbon nhẹ và là một trong 3 kim loại có thể nổi trên nước, hai kim loại còn lại là natri và kali.

Lithium can float on the lightest hydrocarbon oils and is one of only three metals that can float on water, the other two being sodium and potassium.

WikiMatrix

Do tính nhạy cảm của kali với nước và không khí, các phản ứng chỉ có thể xảy ra trong khí quyển trơ như khí argon dùng công nghệ chân không.

Because of the sensitivity of potassium to water and air, reactions with other elements are possible only in an inert atmosphere such as argon gas using air-free techniques.

WikiMatrix

Source: https://ku11.io
Category: Toplist

Leave a Comment