Tổng hợp toàn bộ công thức Vật lý 10 học sinh cần ghi nhớ — Đọc là đỗ

Công thức Vật lý 10 chương 3 – Cân bằng và hoạt động của vật rắnCác công thức về hoạt động thẳng đều

Nhằm giúp các em thuận lợi trong quá trình học và ôn thi học kỳ, Mobitool đã tổng hợp toàn bộ công thức Vật lý 10 trong bài viết dưới đây; các em hãy cùng tìm hiểu nhé

Video tất cả các công thức vật lý 10

Tóm tắt công thức Vật lý 10 chương 1 – Động học chất điểm

Trong chương 1, những em cần ghi nhớ những công thức về hoạt động thẳng đều, hoạt động thẳng đổi khác đều, hoạt động tròn đều và những công thức về tính tương đối của hoạt động. Tổng hợp toàn bộ công thức Vật lý 10 học sinh cần ghi nhớ — Đọc là đỗTất cả các công thức Vật lý lớp 10 đã được tổng hợp dưới đây.

Các công thức về chuyển động thẳng đều

– Phương trình hoạt động thẳng đều : x = x0 + v. t – Quảng đường : S = v. t – Tốc độ trung bình : Vtb = S / t

Chuyển động thẳng biến đổi đều

– Vận tốc : v = v0 + a. t – Quảng đường : s = v0. t + 50% a. t2 – Hệ thức độc lập : v2 – v02 = 2 as – Phương trình : x = x0 + v0t + 50% at2 ( a = g ≈ 9,8 m / s2 )

Chuyển động tròn đều

– Quỹ đạo là đường tròn – Tốc độ trung bình : vtb = độ dài cung tròn / thời hạn hoạt động V = ꙍ. R ; T = 2 / ꙍ ( s ) ; f = ꙍ / 2 = 1 / T ( Hz ) V = s / t ; ꙍ = ᾳ / t ; a = v2 / R = ꙍ2R ( m / s2 )

Tính tương đối của chuyển động

Vận tốc của vật khác nhau trong những hệ quy chiếu khác nhau. Công thức cộng tốc độ : V13 → = v12 → + v23 → V13 = v12 + v23 V13 = | v12 – v23 | V13 = v122 + v232

Công thức Vật lý 10 chương 2 – Động lực học chất điểm

Trong chương 2, những em cần nắm được công thức về tổng hợp và nghiên cứu và phân tích lực ; những định luật Niu-tơn ; những lực cơ học ; và công thức về hoạt động ném ngang. Công thức Vật lý 10 chương 2 - Động lực học chất điểmChương Động lực học chất điểm bao gồm nhiều công thức quan trọng mà các em cần phải ghi nhớ.

Tổng hợp và phân tích lực

– Quy tắc hình bình hành : F → = F1 → + F2 → – Độ lớn : F2 = F21 + F22 + mobitool. net ᾳ – Điều kiện cân đối của chất điểm : F → = F1 → + F2 → + F3 → + … = 0 →

Các định luật Niu-tơn

– Định luật I : Mọi vật đều có khuynh hướng bảo toàn tốc độ. – Định luật II : a = F / m ( trong đó : a là tần suất, F là lực tính năng và m là khối lượng ). – Định luật III : FB → A → = – FA → B →

Các lực cơ học

– Lực mê hoặc : F = ( G.m 1. mét vuông ) / r2 G = 6,67. 10 ­ – 11 ( Nm2 / kg2 ) – Lực đàn hồi : F = k | ∆ l | – Lực ma sát trượt : Fmst = ᶮt. N

– Lực ma sát lăn: Fmsl = ᶮ1.N

– Lực hướng tâm : Fht = ( m. v2 ) / R = m. ꙍ2R

Bài toán về chuyển động ném ngang

Các hoạt động thành phần theo trục Ox : Ax = 0 ; vx = v0 ; x = v0. t Theo trục oy : ay = g ; vy = g. t ; y = 50% gt2 Công thức xác lập hoạt động : – Phương trình quỹ đạo : y = g / ( 2 v02 ) * x2 – Thời gian hoạt động : t = 2 h / g – Tầm bay xa : L = v02h / g – Vận tốc vật : v = = v2x + v2y = = v20 + ( gt ) 2

Công thức Vật lý 10 chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn

Đối với chương 3 – Cân bằng và hoạt động của vật rắn, những em cần ghi nhớ những công thức sau : F1 → + F2 → = – F3 → – Chuyển động của vật rắn tịnh tiến : a → = ( F1 → + F2 → + … ) / m – Quy tắc hợp lực song song cùng chiều : Độ lớn : F = F1 + F2 Giá : F1 / F2 = d2 / d1

Công thức Vật lý 10 chương 4 – Các định luật bảo toàn

Trong chương 4, những em cần ghi nhớ những công thức định luật bảo toàn động lượng ; công – hiệu suất ; định luật bảo toàn cơ năng : Dắt túi các công thức vật lý giúp 2k2 đánh bại kì thi THPT quốc giaCông thức về các định luật bảo toàn.

Định luật bảo toàn động lượng

Động lượng : p → = mv → ( đơn vị chức năng : kg. m / s ) Xung lượng của lực : F →. ∆ t = ∆ p → Biểu thức : p1 → + p2 → + … = p ’ 1 → + p ’ 2 → + … ứng dụng va chạm mềm : v = m1v1 / ( m1 + mét vuông ) hoạt động bằng phản lực : V → = ( m / M ). v →

Công – công suất

Công thức tính : A = mobitool.net ᾳ Công suất : P = A / t

Công thức Vật lý 10 chương 5 – Chất khí

Động năng là nguồn năng lượng do vật hoạt động mà có. Wđ = 50% mv2 Định lí biến thiên : A12 = Wđ2 – Wđ1 Thế năng : Thế năng trọng trường : Wt = mgz Thế năng đàn hồi : Wt = 50% k ( ∆ l ) 2 Định lí biến thiên : A12 = Wt1 – Wt2

Công thức Vật lý 10 chương 6 – Cơ sở của nhiệt động lực học

Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Nguyên lý I : ∆ U = A + Q. Q. = mc ∆ t

Trên đây là tất cả các công thức Vật lý 10, kiến thức được trích từ cuốn tài liệu “Đột phá 8+ môn Vật lí kì thi THPT Quốc Gia môn Vật lý”. Để nhận được tư vấn chi tiết nhất về tài liệu tham khảo, mời các bạn liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.

Source: https://ku11.io
Category: Toplist

Leave a Comment